Chọn Đời thành viên
Đời 1
Đời 2
Đời 3
Đời 4
Đời 5
Đời 6
Đời 7
Đời 8
Đời 9
Đời 10
Đời 11
Đời 12
Đời 13
Đời 14
Đời 15
Đời 16
Đời 17
Đời 18
Đời 19
Đời 20
Đời 21
Đời 22
Đời 23
Đời 24
Đời 25
Đời 26
Đời 27
Đời 28
Đời 29
Chọn Chi thành viên
Không Chi
Chi 1
Chi 2
Chi 3
Chi 4
Chi 5
Chọn Phái thành viên
Không Phái
Thứ phái
Phái 1
Phái 1a
Phái 1b
Phái 2
Phái 3
Phái 4
Phái 5
Phái 6
Chọn Tôn thành viên
Không Tôn
Tôn Nhất
Tôn Nhì
Tôn Tam
Chọn nơi sinh
Hà Nội
Hà Giang
Cao Bằng
Bắc Kạn
Tuyên Quang
Lào Cai
Điện Biên
Lai Châu
Sơn La
Yên Bái
Hoà Bình
Thái Nguyên
Lạng Sơn
Quảng Ninh
Bắc Giang
Phú Thọ
Vĩnh Phúc
Bắc Ninh
Hải Dương
Hải Phòng
Hưng Yên
Thái Bình
Hà Nam
Nam Định
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên Huế
Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
Hồ Chí Minh
Long An
Tiền Giang
Bến Tre
Trà Vinh
Vĩnh Long
Đồng Tháp
An Giang
Kiên Giang
Cần Thơ
Hậu Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau
Toggle navigation
Trang chủ
Giới thiệu
Phả hệ
Tỉnh thành
Phả hệ
Đời
Đời 1
Đời 2
Đời 3
Đời 4
Đời 5
Đời 6
Đời 7
Đời 8
Đời 9
Đời 10
Đời 11
Đời 12
Đời 13
Đời 14
Đời 15
Đời 16
Đời 17
Đời 18
Đời 19
Đời 20
Đời 21
Đời 22
Đời 23
Đời 24
Đời 25
Đời 26
Đời 27
Đời 28
Đời 29
Tôn
Tôn Nhất
Tôn Nhì
Tôn Tam
Phái
Thứ phái
Phái 1
Phái 1a
Phái 1b
Phái 2
Phái 3
Phái 4
Phái 5
Phái 6
Chi
Chi 1
Chi 2
Chi 3
Chi 4
Chi 5
Tin tức
Tin họ Phan VN
Tin họ Phan TPHCM
Tin họ Phan các tỉnh
Cây gia phả
Thư viện ảnh
Liên hệ
Login
Login
Gia phả thuộc tỉnh Hà Giang vào thế kỷ 20
Quận/Huyện:
Chọn thành phố/huyện
Thành phố Hà Giang
Huyện Đồng Văn
Huyện Mèo Vạc
Huyện Yên Minh
Huyện Quản Bạ
Huyện Vị Xuyên
Huyện Bắc Mê
Huyện Hoàng Su Phì
Huyện Xín Mần
Huyện Bắc Quang
Huyện Quang Bình
Năm sinh:
STT
Họ và tên
Năm sinh
Nơi sinh
Gia phả
1
PHAN QUANG TRIỀU
1969
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
2
PHAN QUÝ CÔNG
1957
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
3
PHAN LÂN
1977
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
4
PHAN VĂN ĐÔNG
1965
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
5
PHAN HIỂN
1993
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
6
PHAN VĂN VĨNH
1969
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
7
PHAN VĂN TIỆM
1969
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
8
PHAN VĂN TƯỚC
1989
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
9
PHAN NHO
1985
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
10
PHAN BÌNH
1956
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
11
PHAN VĂN DỤ
1980
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
12
PHAN QUANG SỰ
1979
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
13
PHAN VĂN HÒA
1957
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
14
PHAN QUÝ CÔNG
1999
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
15
PHAN KINH
1970
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
16
PHAN THƠ
1953
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
17
PHAN TÁNH
1959
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
18
PHAN THIỆN
1987
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
19
PHAN ĐỨC
1955
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
20
PHAN VĂN ĐẠI
1965
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
21
PHAN LANG
1961
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
22
PHAN VĂN CƠ
1961
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
23
PHAN QUANG PHƯƠNG
1971
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
24
PHAN VĂN LOAN
1972
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
25
PHAN VĂN PHỤNG
1998
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
26
PHAN ĐÌNH LƯƠNG
1971
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
27
PHAN CÔNG HÀO (TUẤN)
1964
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
28
PHAN HỮU QUÝ
1958
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
29
HỒ THỊ LƯ
1996
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
30
PHAN ĐÌNH TỐT
1956
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
31
PHAN ĐÌNH TƯƠI
1995
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
32
NGUYỄN THỊ MẪN (HUỲNH)
1955
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
33
PHAN ĐÌNH QUỐC
1993
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
34
PHAN ĐÌNH THƠM
1995
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
35
PHAN THỊ MỰC
1999
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
36
PHAN THỊ TƯ
1956
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
37
TRƯƠNG THỊ KÍCH
1988
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
38
PHAN ĐÌNH THẾ
1969
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
39
PHAN ĐỨC CHÁNH
1983
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
40
PHAN ĐỨC HÀNH
1956
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
41
PHAN ĐỨC KẾ
1983
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
42
PHAN ĐỨC LUẬN
1997
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
43
NGUYỄN THỊ NHÌN
1983
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
44
PHAN ĐỨC CHÍ
1973
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
45
PHAN THỊ (VÔ DANH)(4 VỊ)
1977
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
46
PHAN ĐỨC TỪ
1975
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
47
PHAN ĐỨC NGHIÊM
1998
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
48
PHAN ĐỨC HÀNH
1960
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
49
PHAN ĐỨC ĐE
1957
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
50
PHAN ĐỨC BÚA
1959
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
51
PHAN THỊ TỴ
1973
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
52
PHAN THỊ THIA
1989
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
53
PHAN THỊ BIẾM
1975
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
54
HUỲNH THỊ ĐỢI
1959
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
55
PHAN THỊ XUY
1971
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
56
PHAN ĐỨC TẤN
1977
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
57
PHAN ĐỨC NGHỆ
1973
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
58
PHAN ĐỨC THỂ
1982
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
59
PHAN THỊ TUẤN
1992
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
60
PHAN ĐỨC NHỰT
1961
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
61
PHAN ĐỨC Y
1982
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
62
NGUYỄN THỊ TRIỀU
1976
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
63
PHAN ĐỨC BA
1986
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
64
PHAN THỊ LỰC
2000
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
65
PHAN ĐỨC GIỚI
1991
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
66
PHAN ĐỨC KY
1955
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
67
PHAN ĐỨC HẠO
1954
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
68
PHAN THỊ BỀN
1955
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
69
VÕ THỊ TÙNG
1963
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
70
PHAN THỊ TÙNG
1950
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
71
PHAN QUANG MINH (ÔNG LÃNH)
1962
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
72
PHAN QUANG AN
1959
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
73
PHAN QUANG KHƯƠNG
1961
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
74
PHAN THỊ TỰ
1978
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
75
PHAN THỊ (VÔ DANH)(4 VỊ)
1955
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
76
PHAN QUANG TRÌ
1992
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
77
NGUYỄN THỊ NGỮ
1992
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
78
PHAN THỊ TỨ
1986
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
79
PHAN THỊ MỸ
1952
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
80
PHAN ĐỨC ĐÚC
1957
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
81
PHAN THỊ NUÔI
1978
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
82
PHAN QUANG MỚI
1967
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
83
PHAN QUANG TRÂN
1951
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
84
PHAN QUANG NHỎ (ẤM MẠNH)
1957
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
85
NGUYỄN THỊ THÚ
1984
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
86
...... THỊ ĐỦ
1996
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
87
LƯU THỊ YẾN
1977
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
88
PHAN QUANG MẠNH
1998
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
89
PHAN QUANG LÀI
1955
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
90
PHAN QUANG SỬU
1984
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
91
PHAN QUANG THIỆT
1953
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
92
PHAN THỊ TOÀN
1966
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
93
PHAN THỊ DẶN
1969
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
94
PHAN THỊ BA
2000
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
95
PHAN QUANG SƠN
1990
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
96
PHAN THỊ HẢI
1951
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
97
PHAN THỊ EM
1987
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
98
PHAN THỊ CẦN
1981
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
99
PHAN QUANG THU
1992
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
100
PHAN THỊ NGUYỆT
1969
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
101
PHAN QUANG ANH
1967
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
102
PHAN THỊ HƯƠNG
1982
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
103
PHAN THỊ DIỆP
1955
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
104
PHAN THỊ PHƯỢNG
1982
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
105
NGUYỄN THỊ CƯƠNG
1993
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
106
PHAN THỊ THẢO
1967
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
107
PHAN THỊ NHẬT
1957
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
108
TRẦN THỊ GẦN
1985
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
109
PHAN QUANG VĨNH
1955
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
110
PHAN QUANG PHONG
1969
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
111
PHAN QUANG SƯƠNG
1979
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
112
PHAN THỊ CÚC
1989
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
113
PHAN THỊ HUỆ
1958
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
114
NGUYỄN THỊ LIÊN HIỆP
1976
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
115
PHAN THỊ LIÊN PHƯƠNG
1954
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
116
NGUYỄN THỊ ĐIỂU
1993
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
117
PHAN QUANG HÙNG
1950
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
118
PHAN QUANG CỬ
1974
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
119
PHAN QUANG HIỆP
1968
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
120
PHAN QUANG LỰC
1969
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
121
PHAN THỊ LIÊN
1991
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
122
NGUYỄN THỊ HOÀNH
1997
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
123
PHAN THỊ NHÀN
1961
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
124
PHAN THỊ THẬN
1967
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
125
PHAN QUANG SANH
1951
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
126
PHAN QUANG CƯ
1955
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
127
PHAN QUANG KỶ
1973
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
128
PHAN THỊ LƯỢC
1999
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
129
PHAN THỊ NHÀNH
1974
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
130
NGUYỄN THỊ HẠC
1974
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
131
BÀ :
1950
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
132
PHAN QUANG TÂN
1977
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
133
PHAN QUANG CÂU
1987
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
134
PHAN QUANG CHUỘT
1950
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
135
PHAN THỊ LỮ
1994
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
136
PHAN THỊ TẦN
1966
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
137
PHAN THỊ BẰNG
1999
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
138
PHAN THỊ XUÂN
1996
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
139
PHAN QUANG XU
1980
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
140
PHAN QUANG VỆ
1965
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
141
PHAN QUANG DUNG
1984
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
142
PHAN THỊ CÚC
1976
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
143
PHAN THỊ SÀNH
1976
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
144
PHAN THỊ HUẾ
1952
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
145
NGUYỄN THỊ LƯU
1985
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
146
PHAN QUANG THIẾT
1965
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
147
PHAN QUANG XUYÊN
1973
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
148
PHAN QUANG SONG
1971
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
149
PHAN QUANG TRUYỀN
1983
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
150
PHAN QUANG LÃNG
1952
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
151
PHAN THỊ HUẤN
1965
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
152
PHAN THỊ VÂN
1968
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
153
PHAN THỊ SƠN
1996
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
154
TRƯƠNG THỊ VU
1972
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
155
PHAN QUANG NHƠN
1975
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
156
PHAN QUANG CON
1960
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
157
PHAN QUANG HUY
1973
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
158
PHAN QUANG NÊN
1986
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
159
PHAN THỊ NGHĨA
1961
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
160
PHAN THỊ HÀ
1999
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
161
PHAN THỊ HỘI
1959
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
162
PHAN THỊ NHỎ
1950
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
163
PHAN THỊ TĂNG
1976
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
164
TRƯƠNG THỊ ĐỂ
1977
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
165
PHAN QUANG TÀI
1956
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
166
PHAN QUANG THÁI
1952
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
167
PHAN QUANG THỤY
1993
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
168
PHAN QUANG ÚT
1957
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
169
PHAN QUANG DĨNH
1956
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
170
PHAN THỊ LỢI
1959
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
171
PHAN THỊ THÍCH
1977
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
172
PHẠM THỊ NGHI
1958
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
173
PHẠM THỊ NGHI
1960
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
174
PHẠM THỊ TÙNG
1978
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
175
PHAN QUANG XUÂN
1959
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
176
PHAN QUANG TỴ
1963
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
177
PHAN QUANG PHỤNG
1989
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
178
DƯƠNG THỊ BỒN
1953
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
179
PHAN THỊ NGHI
1951
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
180
PHAN THỊ LỘC
1997
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
181
PHAN THỊ BÌNH
1980
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
182
PHẠM THỊ NAM
1958
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
183
PHẠM THỊ THÌN
1953
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
184
PHAN QUANG ANH
1993
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
185
PHAN THỊ THU
1953
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
186
PHAN THỊ NHẠN
1990
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
187
PHAN QUANG LẠI
1986
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
188
PHAN THỊ QUÊ
1961
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
189
PHAN THỊ BÉ
1950
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
190
PHAN QUANG SANH
1965
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
191
PHAN THỊ ĐÔI
1977
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
192
PHAN QUANG SÀNH
1990
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
193
NGUYỄN THỊ MỪNG
1968
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
194
PHAN QUANG HẢI
1969
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
195
PHAN QUANG TUẤN
1995
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
196
PHAN THỊ NHI
1962
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
197
MAI THỊ NHĨ
1978
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
198
PHAN QUANG PHƯỚC
1953
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
199
PHAN THỊ TỨ
1984
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
200
PHAN THỊ THỌ
1956
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
201
PHAN THỊ THỌ EM
1982
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
202
PHAN THỊ XÍ
1992
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
203
PHAN QUANG LÝ
1962
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
204
PHAN QUANG HOẰNG
1987
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
205
PHAN QUANG DŨNG
1995
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
206
PHAN QUANG CHÚC
1965
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
207
PHAN QUANG PHÚC ANH
1992
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
208
PHAN QUANG PHÚC EM
1961
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
209
PHAN THỊ RÂN CHỊ
1983
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
210
PHAN THỊ RÂN EM
1980
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
211
NGUYỄN THỊ MƯỜI
2000
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
212
PHAN QUANG A
1961
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
213
PHAN QUANG THẬP
1954
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
214
PHAN THỊ XÊ
1992
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
215
PHAN QUANG DÊ
1993
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
216
PHAN QUANG ĐÊ
1991
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
217
PHAN THỊ DÊ
1973
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
218
PHAN THỊ E
1992
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
219
PHAN THỊ Ê
1992
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
220
PHAN QUANG Y
1983
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
221
PHAN QUANG RI
1990
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
222
BÀ :
1951
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
223
PHAN QUANG THÂM
1985
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
224
PHAN THỊ HẢI
1973
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
225
PHAN THỊ NHÃ
1958
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
226
PHAN THỊ LÃNH
1972
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
227
PHAN ĐỨC NHỰT
1986
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
228
PHAN ĐỨC HỘ
1961
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
229
PHAN ĐỨC Ý
2000
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
230
PHAN ĐỨC SÓC
1965
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
231
PHAN THỊ ĐỊNH
1977
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
232
PHAN THỊ SUẤT
1991
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
233
PHAN THỊ ĐIÊU
1972
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
234
PHAN THỊ ĐẶT
1987
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
235
PHAN THỊ VỤ
1967
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
236
NGUYỄN THỊ DẦN
1977
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
237
......THỊ XƠ
1984
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
238
PHAN QUANG XUY
1986
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
239
PHAN QUANG LÝ
1978
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
240
PHAN THỊ NHỰT
1982
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
241
PHAN THỊ DO
1977
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
242
PHAN THỊ HÍCH
1988
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
243
BÀ :
1957
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
244
PHAN QUANG CUNG
1975
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
245
PHAN THỊ MÓT
1954
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
246
PHAN THỊ LƯỢM
1996
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
247
LƯU THỊ KẾ
1965
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
248
PHAN QUANG DUYÊN
1988
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
249
PHAN QUANG BÁO
1993
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
250
PHAN QUANG ĐỒNG
1952
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
251
TRẦN THỊ LINH
1982
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
252
PHAN THỊ TRĨ
1954
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
253
PHAN THỊ TRANG
1975
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
254
PHAN THỊ NGHI
1964
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
255
PHAN QUANG DIẾT
1994
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
256
PHAN QUANG TRIỀU
1975
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
257
TRẦN THỊ DẬT
1995
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
258
PHAN ĐỨC ĐINH
2000
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
259
PHAN ĐỨC BIỀU
1963
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
260
PHAN THỊ SAI
1968
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
261
PHAN THỊ CẦU
1950
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
262
PHAN THỊ SỎI
1998
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
263
PHAN THỊ ĐỊNH
1989
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
264
PHAN QUANG ĐÚC
1998
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
265
PHAN QUANG TỔ
1974
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
266
PHAN THỊ ĐIỀU
1975
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
267
PHAN THỊ TRÁC
1956
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
268
PHAN QUANG QUẢNG
1953
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
269
PHAN THỊ ĐUỐC
2000
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
270
PHAN QUANG GIA
1985
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
271
PHAN THỊ ÚT
1979
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
272
BÀ :
1989
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
273
PHAN QUANG HOẰNG
1958
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
274
PHAN THỊ LỢI
1974
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
275
PHAN THỊ BỀN
1996
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
276
PHAN THỊ ĐẸP
1956
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
277
PHAN THỊ ĐÀO
1993
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
278
PHAN THỊ THỊ
1997
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
279
PHAN QUANG GIÁP
1955
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
280
PHAN QUANG HỘ
1985
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
281
PHAN QUANG CON
1959
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
282
PHAN THỊ HỒ
1991
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
283
BÀ :
1978
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
284
PHAN QUANG THƠM
1964
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
285
PHAN QUANG TRẠCH
1991
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
286
PHAN ĐỨC THƠ
1958
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
287
PHAN QUANG VĂN
1971
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
288
PHAN QUANG DIẾT
1981
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
289
PHAN QUANG MÂU
1992
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
290
PHAN THỊ LẸ
1966
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
291
BÀ :
1957
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
292
PHAN QUANG XOÀI
1985
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
293
PHAN QUANG DU
1954
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
294
PHAN QUANG SÀNH
1965
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
295
PHAN THỊ NHỰT
1962
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
296
PHAN QUANG TƯỜNG
1967
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
297
PHAN QUANG THỌ
1998
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
298
PHAN THỊ HIỆU
1988
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
299
PHAN THỊ TẠI
1996
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
300
PHAN THỊ NGUYÊN
1963
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
301
PHAN QUANG ĐỜN
1980
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
302
PHAN THỊ CẦN
1960
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
303
PHAN QUANG QUYẾN
1963
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
304
PHAN QUANG ĐẠT
1985
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
305
TRÀ THỊ DẦN
1986
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
306
PHAN QUANG THẠNH
1973
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
307
PHAN THỊ TÂN
1956
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
308
BÀ :
1964
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
309
PHAN THỊ MẸO
1952
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
310
PHAN QUANG AN
1970
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
311
LÊ THỊ Y
1994
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
312
PHAN QUANG DỰ
1955
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
313
PHAN THỊ DUY
1997
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
314
TRẦN THỊ TỰ
1965
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
315
PHAN QUANG XIÊN
1987
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
316
PHAN THỊ XƯNG
1990
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
317
PHAN THỊ HỘ
1988
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
318
PHAN QUANG TOẠI
1969
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
319
PHAN THỊ TRƯƠNG
1982
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
320
PHAN THỊ VÂN
1954
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
321
PHAN THỊ MẠNH
1975
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
322
BÀ :
1963
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
323
PHAN QUANG LÒ
1991
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
324
PHAN QUANG LỌ
1964
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
325
PHAN QUANG PHÚC
1998
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
326
PHAN QUANG CHÚT
1996
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
327
NGUYỄN THỊ THUẬN
1986
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
328
PHAN QUANG LONG
1992
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
329
PHAN THỊ HOANH
2000
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
330
PHAN QUANG TĨNH (KIỂM THỜI)
1974
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
331
PHAN THỊ PHÒNG
1970
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
332
CAO THỊ LẠI
1981
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
333
NGUYỄN PHI KHANH
1993
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
334
NGUYỄN THỊ DUYÊN
1970
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
335
PHAN ĐỨC XUYÊN
1972
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
336
PHAN ĐỨC NGUYÊN
1951
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
337
PHAN ĐỨC TUYẾT
1992
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
338
PHAN ĐỨC NGHIỄM
1953
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
339
PHAN ĐỨC LƯƠNG
1992
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
340
PHAN ĐỨC CẢI
1997
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
341
PHAN THỊ KHÂM
1957
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
342
PHAN THỊ ĐA
2000
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
343
PHAN THỊ THU
1973
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
344
LÊ THỊ NGỮ
1968
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
345
PHAN THỊ KHOA
1971
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
346
PHAN QUANG PHONG
2000
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
347
PHAN QUANG LIÊN
1987
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
348
PHAN QUANG PHỔ
1986
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
349
TRƯƠNG THỊ ĐẶNG
1968
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
350
PHAN QUANG TẤN
1981
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
351
PHAN QUANG NGHỊ
1973
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
352
PHAN THỊ TÁNH
1954
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
353
PHAN THỊ TÚ
1952
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
354
PHAN THỊ LÊ
1998
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
355
NGUYỄN THỊ LẠC
1982
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
356
PHAN QUANG LẠC
1968
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
357
PHAN QUANG HỶ
1994
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
358
PHAN QUANG LUẬT
1964
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
359
PHAN THỊ VY
1990
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
360
PHAN THỊ ĐÂY
1954
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
361
PHAN THỊ ĐỆ
1955
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
362
PHAN THỊ DẬU
1962
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
363
BÀ :
1997
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
364
PHAN QUANG CA
1995
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
365
PHAN QUANG ĐỨC
1983
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
366
PHAN QUANG CÁCH
1982
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
367
PHAN THỊ THỜI
1962
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
368
PHAN THỊ LÀI
1963
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
369
PHAN QUANG THÍ
1982
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
370
PHAN THỊ XƯỚNG
1967
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
371
PHAN THỊ TÝ
1990
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
372
PHAN QUANG LÂN
2000
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
373
NGUYỄN THỊ MÃN
1979
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
374
PHAN THỊ TOÀN
1997
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
375
PHAN QUANG VĂN
1996
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
376
PHAN QUANG LỰU
1986
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
377
NGUYỄN THỊ KHOÁI
1995
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
378
VÕ THỊ ĐÀN
1966
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
379
PHAN THỊ HƯỢT
1999
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
380
PHAN THỊ QUẢNG
1991
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
381
PHAN THỊ SẠN
1959
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
382
PHAN THỊ SANH
1976
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
383
PHAN THỊ MAO
1999
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
384
PHAN QUANG RUỘNG
1967
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
385
PHAN QUANG ĐIỀN
1992
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
386
PHAN QUANG CỨ
1955
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
387
PHAN QUANG THÌN
1952
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
388
PHAN QUANG A
1998
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
389
PHAN THỊ NGHĨA
1979
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
390
PHAN THỊ NGHĨA
1951
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
391
PHAN THỊ TUY
1972
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
392
PHAN THỊ CÀY
1956
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
393
DƯƠNG THỊ KHU
1963
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
394
PHAN QUANG KIỆM
1950
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
395
PHAN QUANG CẦN
1952
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
396
PHAN QUANG XE
1966
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
397
PHAN QUANG SẼ
1976
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
398
PHAN THỊ MIỀU
1980
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
399
BÀ :
1973
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
400
PHAN THỊ THÀNH
1974
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
401
PHAN THỊ THÂU
1952
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
402
PHAN QUANG SONG
1989
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
403
PHAN QUANG DƯỠNG
1989
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
404
PHAN QUANG DỤC
1952
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
405
PHAN QUANG LẬP
1955
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
406
PHAN THỊ CÂN
1954
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
407
LƯU THỊ LIÊU
1957
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
408
PHAN THỊ DẬT
1974
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
409
PHAN THỊ BA
1999
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
410
PHAN THỊ BỐN
1968
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
411
PHAN THỊ NĂM
1995
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
412
PHAN THỊ SÁU
1971
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
413
PHAN THỊ TÁM
1972
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
414
HUỲNH THỊ LẮM
1999
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
415
PHAN QUANG QUI
1973
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
416
PHAN QUANG CỦ
1969
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
417
PHAN QUANG ĐAO
1978
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
418
PHAN QUANG NIÊN
1982
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
419
PHAN THỊ NHƠN
1977
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
420
PHAN THỊ PHÚ
1986
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
421
PHAN THỊ GIA
1951
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
422
NGUYỄN THỊ NGUYÊN
1950
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
423
PHAN THỊ KIM
1998
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
424
PHAN QUANG KỶ
1984
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
425
PHAN QUANG TẬP
1979
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
426
PHAN THỊ LONG
1991
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
427
BÙI THỊ TRI
1968
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
428
PHAN QUANG CAN
1968
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
429
PHAN QUANG CƯỜNG
1989
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
430
PHAN QUANG LỘC
1986
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
431
PHAN QUANG ĐÓ
1964
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
432
PHAN QUANG ĐÂY
1964
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
433
PHAN THỊ Y
1979
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
434
PHAN THỊ DƯƠNG
1952
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
435
BÀ :
1974
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
436
PHAN QUANG PHÀN - (CÒN 6 VỊ CƯ TRÚ Ở TỈNH XA NÊN KHÔNG RÕ TÊN)
1964
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
437
BÀ :
1999
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
438
PHAN QUANG HẬU
1951
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
439
PHAN QUANG VÀNH
1959
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
440
BÀ : HỒ THỊ HẬU
1992
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
441
PHAN QUANG LUYỆN
1983
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
442
PHAN QUANG THÀNH
1990
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
443
PHAN THỊ TỰU
2000
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
444
PHAN QUANG ĐẤU
1978
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
445
BÀ :
1990
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
446
PHAN THỊ LẠI
1966
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
447
BÀ :
1959
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
448
PHAN QUANG THÙY
1950
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
449
PHAN QUANG KHIÊM
1975
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
450
PHAN QUANG ĐA
1972
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
451
PHAN THỊ HƯƠNG
1987
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
452
PHAN THỊ THỤC
1968
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
453
BÀ :
1980
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
454
PHAN QUANG TOẢN
1997
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
455
PHAN QUANG NGOẠN
1991
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
456
PHAN QUANG TRÂN
1966
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
457
PHAN QUANG CƯ
1958
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
458
PHAN QUANG BÍCH
1992
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
459
PHAN THỊ HOA
1985
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
460
PHAN THỊ QUỲNH
1998
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
461
BÀ : NGUYỄN THỊ TRUYỀN
1984
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
462
TRƯƠNG THỊ THUẬN
1976
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
463
PHAN QUANG ÔI
1980
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
464
PHAN THỊ HẢI
1972
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
465
PHAN THỊ CƯƠNG
1971
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
466
PHAN THỊ QUẢY
1988
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
467
PHAN THỊ SÀNH
1978
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
468
PHAN THỊ Ừ
1974
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
469
BÀ :
1988
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
470
PHAN THỊ NHUNG
1965
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
471
PHAN QUANG XUYẾN
1963
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
472
PHAN QUANG NHO
1971
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
473
PHAN QUANG HIỂN
1964
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
474
PHAN THỊ SỸ
1958
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
475
PHAN THỊ HẬU
1950
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
476
PHAN QUANG TẠ
1975
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
477
NGUYỄN THỊ CA
1975
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
478
PHAN QUANG TUYỀN
1976
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
479
PHAN QUANG THẠNH
1979
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
480
PHAN THỊ ĐÔNG
1968
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
481
PHAN THỊ LIÊN
1951
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
482
PHAN THỊ NĂM
1955
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
483
PHAN QUANG SÁU
1973
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
484
PHAN QUANG BẢY
1999
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
485
PHAN THỊ HOÀN
1973
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
486
PHAN QUANG MỸ
1970
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
487
PHAN QUANG THUẬN
1981
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
488
NGUYỄN THỊ HOA
1995
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
489
PHAN QUANG THUẤN
1979
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
490
PHAN THỊ NGỌC THÚY
1963
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
491
HUỲNH THỊ HỒNG
1979
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
492
PHAN THỊ CÚC
1954
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
493
PHAN QUANG DŨNG
1985
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
494
PHAN THỊ TẤN
1963
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
495
PHAN QUANG TÂN
1960
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
496
PHAN QUANG CÂM
1960
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
497
PHAN THỊ BÉ
1974
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
498
MAI THỊ HƯỞNG
1986
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
499
PHAN THỊ HƯỜNG
1959
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
500
PHAN QUANG HÙNG
1990
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
501
PHAN THỊ HỒNG
1971
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
502
PHAN THỊ HÀ
1985
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
503
ĐOÀN THỊ BƯỞI
1959
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
504
PHAN QUANG TRÚC
1994
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
505
PHAN QUANG MAI
1992
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
506
PHAN QUANG HÙNG
1978
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
507
PHAN THỊ PHƯỢNG
1962
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
508
PHAN THỊ LƯ
1980
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
509
TRẦN THỊ THƠ
1962
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
510
HUỲNH THỊ HIỂN
1972
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
511
PHAN QUANG VŨ
1972
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
512
PHAN QUANG MINH
1996
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
513
NGUYỄN THỊ LOAN
1962
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
514
PHAN THỊ LỢI
1975
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
515
PHAN THỊ LIỄN
1990
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
516
PHAN THỊ THỰC
1971
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
517
PHAN QUANG ẨM
1986
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
518
PHAN THỊ PHƯỚC
1966
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
519
PHAN THỊ ĐÔNG
1973
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
520
PHAN QUANG DẬU
1968
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
521
PHAN THỊ KHUÊ
1972
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
522
ĐẶNG THỊ HÀI
1955
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
523
PHAN THỊ HỚN
1959
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
524
PHAN QUANG ĐẢNH
1979
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
525
PHAN THỊ HOẠCH
1970
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
526
PHAN THỊ HOẠT
1963
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
527
PHAN QUANG ĐỢI
1953
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
528
PHAN QUANG ĐỘ
1978
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
529
PHAN QUANG HOÀNH
1982
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
530
PHAN QUANG CƯƠNG
1972
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
531
PHAN THỊ TUẤT
1966
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
532
PHAN THỊ SỬU
1966
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
533
PHAN THỊ VIỄN
1984
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
534
PHAN QUANG CHƯỚC
1967
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
535
PHAN QUANG ĐỨC
1985
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
536
PHAN THỊ CHI
1974
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
537
PHAN THỊ THI
1963
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
538
PHAN THỊ CAI
1995
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
539
PHAN QUANG KÍCH
1986
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
540
PHAN THỊ MY
1994
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
541
LÊ THỊ LỰ
1959
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
542
PHAN THỊ NHỊ
1968
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
543
PHAN THỊ DỰ
1961
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
544
PHAN THỊ NGỰ
1952
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
545
PHAN THỊ MUA
1979
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
546
PHAN QUANG NUÔI
1988
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
547
PHAN THỊ THI
1951
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
548
TRẦN THỊ LUY
1994
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
549
PHAN THỊ THU
1965
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
550
PHAN QUANG ĐA
1996
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
551
BÀ :
1982
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
552
PHAN QUANG TRƯỜNG
1971
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
553
PHAN QUANG THỌ SƠN
1960
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
554
ĐINH THỊ BÁI
1989
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
555
PHAN THỊ CÔNG
1961
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
556
PHAN QUANG PHU
1989
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
557
PHAN QUANG CẨN
1963
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
558
LÊ THỊ CÁI
1999
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
559
PHAN QUANG PHỈ
1953
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
560
PHAN QUANG XANG
1969
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
561
PHAN THỊ LẠC
1989
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
562
PHAN THỊ XƯ
1986
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
563
PHAN THỊ TRANG
1960
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
564
PHAN QUANG CƯ
1998
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
565
PHAN QUANG TÁM
1954
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
566
TRẦN THỊ KÉO
1980
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
567
PHAN THỊ HƯ
1985
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
568
TRẦN THỊ BỐN
1985
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
569
PHAN QUANG PHÚ
1969
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
570
PHAN QUANG QUÍ
1994
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
571
PHAN QUANG TRIỆU
1959
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
572
PHAN THỊ HỒNG
1967
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
573
PHAN THỊ MAI
1955
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
574
PHAN THỊ NỞ
1979
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
575
PHAN THỊ BÉ
1976
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
576
BÀ :
1993
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
577
PHAN QUANG THÁI
1985
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
578
PHAN THỊ BÌNH
1996
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
579
NGUYỄN THỊ KHƯƠNG
1973
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
580
NGUYỄN THỊ GIÁP
1980
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
581
PHAN THỊ TÙNG
1979
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
582
PHAN ĐỨC NÔNG
1955
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
583
PHAN ĐỨC VẠN
1992
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
584
PHAN ĐỨC ÉN
1991
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
585
PHAN ĐỨC XOA
1978
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
586
PHAN THỊ THẮNG
1968
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
587
PHAN THỊ NGẠN
1957
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
588
PHAN THỊ YÊN
1984
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
589
PHAN THỊ CHAY
1994
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
590
NGUYỄN THỊ DIÊN
1970
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
591
PHAN THỊ LỘC
1967
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
592
PHAN THỊ THIỆT
1978
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
593
PHAN QUANG LÊ
1987
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
594
PHAN QUANG QUÍ
1952
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
595
PHAN THỊ BIỀU
2000
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
596
PHAN QUANG LẠC
1991
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
597
NGUYỄN THỊ ĐẮC
1954
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
598
PHAN QUANG KIÊM
2000
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
599
PHAN THỊ HÒE
1987
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
600
PHAN QUANG MỸ
1983
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
601
PHAN QUANG HUẤN
1953
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
602
PHAN THỊ TỒN
1970
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
603
PHAN THỊ HUỲNH
1991
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
604
PHAN QUANG TRÍ
1994
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
605
PHAN THỊ LUẬT
1995
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
606
PHAN QUANG TẬP
1991
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
607
PHAN THỊ KÝ
1973
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
608
PHAN QUANG CÂU
1992
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
609
DƯƠNG THỊ HIỆU
1988
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
610
LÊ THỊ NIÊN
1964
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
611
PHAN THỊ ĐÁ
1959
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
612
PHAN THỊ NHU
1951
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
613
PHAN THỊ THẠCH
1981
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
614
PHAN THỊ NI
1999
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
615
PHAN THỊ BÍCH
2000
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
616
PHAN THỊ LIÊN
1952
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
617
PHAN THỊ THÔI
1965
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
618
PHAN THỊ HOÀNH
1969
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
619
PHAN THỊ TUẾ
2000
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
620
PHAN QUANG THIỆN
1990
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
621
PHAN QUANG XỬ
2000
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
622
LƯU THỊ QUYÊN
1979
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
623
PHAN THỊ NGHĨA
1998
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
624
PHAN QUANG ÁI
2000
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
625
PHAN QUANG ÂN
1956
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
626
NGUYỄN THỊ NHI
1981
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
627
TRẦN THỊ PHIẾN
1985
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
628
PHAN THỊ NHO
1981
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
629
PHAN QUANG TRƯỜNG
1951
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
630
PHAN THỊ BỐN
1964
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
631
PHAN THỊ SÁU
1968
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
632
PHAN THỊ BẢY
1996
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
633
PHAN QUANG XỨ
1976
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
634
PHAN QUANG NHÂM
1994
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
635
PHAN THỊ MY
1988
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
636
PHAN THỊ NĂNG
1957
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
637
NGUYỄN THỊ DỪNG
1975
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
638
PHAN QUANG QUẢNG
1951
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
639
PHAN THỊ BA
1984
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
640
PHAN THỊ LẠNG
1963
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
641
PHAN THỊ NĂM
1967
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
642
PHAN QUANG SÁU
1994
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
643
PHAN QUANG BẢY
1965
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
644
PHAN QUANG TÁM
1999
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
645
PHAN QUANG CHÍN
1996
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
646
NGUYỄN THỊ SỞ
1981
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
647
TRẦN THỊ TỶ
1967
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
648
LÊ THỊ VINH
1995
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
649
PHAN QUANG XUÂN
1973
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
650
PHAN QUANG KỈNH
1978
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
651
PHAN THỊ KỲ
1973
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
652
PHAN QUANG GIÁM
1979
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
653
PHAN THỊ TÔ
1979
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
654
PHAN QUANG TÍN
1956
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
655
PHAN QUANG VIỄN
1994
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
656
PHAN QUANG NHUẬN
1951
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
657
PHAN QUANG TRUY
1977
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
658
PHAN THỊ TỒN
1978
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
659
PHAN QUANG TÙY
1961
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
660
PHAN THỊ HÒA
1972
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
661
PHAN THỊ HIỆP
1977
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
662
PHAN QUANG CHẤN
1970
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
663
PHAN QUANG LONG
1966
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
664
PHAN QUANG DUY
1972
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
665
NGUYỄN THỊ DƯƠNG
1961
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
666
NGUYỄN THỊ LO
1991
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
667
PHAN QUANG XƯNG
1969
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
668
PHAN THỊ TUNG
1975
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
669
PHAN QUANG HY
1967
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
670
PHAN THỊ BÉ
1961
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
671
PHAN THỊ NHƠN
1956
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
672
PHAN QUANG THẢO
1995
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
673
PHAN QUANG CÂU
1955
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
674
LƯU THỊ HƯƠNG
1995
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
675
LƯU THỊ EM
1953
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
676
PHAN THỊ LUỐC
1987
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
677
PHAN QUANG PHU
1971
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
678
PHAN QUANG PHI
1997
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
679
PHAN QUANG CHÍ
1967
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
680
PHAN THỊ ĐÍCH
1998
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
681
PHAN THỊ NGÃI
1985
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
682
PHAN QUANG ĐÁN
1984
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
683
PHAN QUANG ĐOAN
1962
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
684
PHAN QUANG ĐẢN
1962
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
685
PHAN THỊ NGÔN
1975
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
686
PHAN THỊ NGỮ
1989
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
687
TRƯƠNG THỊ HƯỢT
1967
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
688
PHAN QUANG TRƠ
1970
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
689
PHAN THỊ TẠ
1999
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
690
PHAN THỊ NGÃ
1983
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
691
PHAN THỊ HỒI
1969
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
692
PHAN THỊ HỰU
1997
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
693
PHAN QUANG HỶ
1977
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
694
PHAN QUANG HẠ
1993
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
695
PHAN THỊ CHIẾN
1982
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
696
HỒ THỊ EM
1983
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
697
PHAN THỊ TÁ
1970
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
698
PHAN THỊ BÀN
2000
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
699
PHAN THỊ NHẬT
1988
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
700
PHAN THỊ NGUYỆT
1992
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
701
PHAN THỊ SÁU
1994
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
702
BÀ : ... THỊ THẮNG
1993
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
703
PHAN THỊ HUY
1984
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
704
NGUYỄN THỊ CẢO
1991
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
705
PHAN QUANG HỐI
1950
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
706
ĐINH THỊ KÍNH
1982
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
707
PHAN QUANG TĂNG
1959
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
708
PHAN QUANG MÃI
1999
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
709
PHAN QUANG MUA
1965
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
710
PHAN QUANG THỤC
1981
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
711
PHAN QUANG HUƠNG
1958
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
712
PHAN QUANG HÚ
1999
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
713
PHAN QUANG DI
1966
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
714
PHAN QUANG ÚT
1989
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
715
PHAN QUANG DẦN
1993
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
716
NGUYỄN THỊ LỮ
1998
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
717
PHAN THỊ LỰC
1958
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
718
PHAN THỊ TÀI
1950
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
719
TRẦN THỊ ĐẤU
1978
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
720
PHAN QUANG MAI
1987
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
721
PHAN QUANG TỤC
1950
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
722
PHAN QUANG BỐN
1994
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
723
PHAN THỊ NĂM
1967
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
724
PHAN QUANG THÔI
1952
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
725
PHAN QUANG BẢY
1961
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
726
PHAN QUANG CHÍN
2000
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
727
PHAN THỊ LỰU
1963
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
728
PHAN QUANG CHÍN
1967
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
729
PHAN QUANG MƯỜI
1995
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
730
PHAN QUANG HAY
1974
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
731
LÊ THỊ MƯỜI
1984
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
732
PHAN QUANG MÓT
1998
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
733
PHAN THỊ NGUYÊN
1988
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
734
PHAN THỊ BỐN
1996
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
735
PHAN QUANG NIÊN
1966
Huyện Bắc Mê
Họ Phan Quảng Nam
736
PHAN THỊ QUẠT
1992
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
737
PHAN QUANG LIỀN
1961
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
738
LÊ THỊ CHƯỚC
1980
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
739
PHAN QUANG CƯU
1966
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
740
PHAN QUANG CHIM
1991
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
741
PHAN QUANG CÁ
1955
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
742
PHAN QUANG THU
1956
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
743
PHAN QUANG ĐÔNG
1963
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
744
LÊ THỊ TRẢ
1999
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
745
PHAN QUANG DŨ
1951
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
746
PHAN QUANG XÍ
1962
Huyện Mèo Vạc
Họ Phan Quảng Nam
747
PHAN THỊ XANH
1956
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
748
PHAN QUANG CÂN
1995
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
749
PHAN THỊ BẰNG
1955
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
750
LÊ THỊ SÁO
1991
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
751
PHAN THỊ NGÀ
1989
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
752
PHAN THỊ NGHỆ
1972
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
753
PHAN THỊ HUỆ
1993
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
754
PHAN QUANG TOÁN
2000
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
755
BÙI THỊ DƯỠNG
1967
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
756
PHAN THỊ TỴ
1990
Huyện Bắc Quang
Họ Phan Quảng Nam
757
PHAN QUANG MỘC
1995
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
758
PHAN QUANG DŨ
1953
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
759
PHAN QUANG DIỆT
1983
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
760
PHAN QUANG VĂN
1953
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
761
PHAN THỊ TOÀN
1970
Huyện Quang Bình
Họ Phan Quảng Nam
762
PHAN THỊ LÁO
1988
Huyện Vị Xuyên
Họ Phan Quảng Nam
763
PHAN THỊ LƯỢNG
1982
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
764
PHAN QUANG DIÊN
1994
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
765
PHAN QUANG NHIÊN
1972
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
766
NGUYỄN THỊ TRANH
1980
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
767
PHAN THỊ TRƯƠNG
1985
Huyện Đồng Văn
Họ Phan Quảng Nam
768
PHAN QUANG ẤT
1986
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
769
PHAN THỊ LÝ
1971
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
770
LÊ THỊ THÊ
1999
Huyện Quản Bạ
Họ Phan Quảng Nam
771
PHAN QUANG QUÌ
1979
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
772
PHAN THỊ HƯỚNG
1998
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
773
PHAN THỊ MẬU
1954
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
774
PHAN QUANG HUÂN
1977
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
775
PHAN QUANG BA
1972
Thành phố Hà Giang
Họ Phan Quảng Nam
776
PHAN QUANG NGUY
1979
Huyện Xín Mần
Họ Phan Quảng Nam
777
PHAN THỊ TỐT
1980
Huyện Hoàng Su Phì
Họ Phan Quảng Nam
778
HỒ THỊ NHỎ
1960
Huyện Yên Minh
Họ Phan Quảng Nam
Top